Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

開(かい)発(はつ)中(ちゅう)

かいはつちゅうkaihatsuchuu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với の

    đang phát triển

    EN under development; in development

Câu ví dụ 6

このゲームはまだ開(かい)発(はつ)中(ちゅう)の最(さい)中(ちゅう)で、テストプレイの段(だん)階(かい)です。

  • Trò chơi này vẫn đang trong quá trình phát triển và đang ở giai đoạn chơi thử.

Từ:ゲーム開(かい)発(はつ)中(ちゅう)最(さい)中(ちゅう)テストプレイ段(だん)階(かい)

Ví dụ của biên tập

この部屋(へや)で開(かい)発(はつ)中(ちゅう)のプロトタイプは、来(らい)月(げつ)の展(てん)示(じ)会(かい)に出(しゅっ)展(てん)予(よ)定(てい)です。

  • Nguyên mẫu đang được phát triển trong phòng này dự kiến sẽ được trưng bày tại triển lãm vào tháng tới.

新(あたら)しいドローンを開(かい)発(はつ)中(ちゅう)で、先(せん)週(しゅう)のテスト飛(ひ)行(こう)ではデータ収(しゅう)集(しゅう)を手(て)伝(つだ)ってくれる学(がく)生(せい)たちが大(たい)変(へん)役(やく)に立(た)ちました。

  • Tôi đang phát triển một chiếc drone mới, và các sinh viên giúp thu thập dữ liệu trong chuyến bay thử nghiệm tuần trước đã giúp ích rất nhiều.

Đăng nhập để tiếp tục