先進国
せんしんこくsenshinkoku
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
quốc gia phát triển
EN developed country; advanced country
Câu ví dụ 19
日本のカメラ、自動車、ハイファイ装置などは海外で広く使われているし、日本で開発された先端電子なしにやっていける先進国はほとんどないほどになっている。
- Các loại máy ảnh, ô tô, thiết bị hi-fi, v.v. của Nhật Bản đang được sử dụng rộng rãi ở nước ngoài, đến mức hầu như không có quốc gia phát triển nào có thể tồn tại mà không có các thiết bị điện tử tiên tiến được phát triển tại Nhật Bản.
先進諸国では出生率の上昇が図られる一方で、発展途上国では出生率の抑制が叫ばれる。これは先進国側のエゴととらえられ、発展途上国側との合意形成は極めて難しいことになろう。
- Trong khi các nước tiên tiến đang nỗ lực nâng cao tỷ lệ sinh, thì tại các nước đang phát triển, việc kiềm chế tỷ lệ sinh lại đang được kêu gọi. Điều này bị coi là sự ích kỷ từ phía các nước tiên tiến, và việc đạt được sự đồng thuận với phía các nước đang phát triển sẽ trở nên cực kỳ khó khăn.
