図(と)書(しょ)館(かん)でアトラスを借(か)りて、世(せ)界(かい)の地(ち)形(けい)を学(まな)んだ。 Tôi đã mượn một cuốn bản đồ thế giới ở thư viện và học về địa hình thế giới. Từ:図(と)書(しょ)館(かん)アトラス借(か)りる世(せ)界(かい)地(ち)形(けい)学(まな)ぶĐã xác minh
アトラスは世界中(せかいじゅう)の地(ち)理(り)情(じょう)報(ほう)を網(もう)羅(ら)しているため、旅(りょ)行(こう)計(けい)画(かく)に欠(か)かせない。 Vì bản đồ bao quát thông tin địa lý trên toàn thế giới nên nó không thể thiếu trong việc lập kế hoạch du lịch. Từ:アトラス世界中(せかいじゅう)地(ち)理(り)情(じょう)報(ほう)網(もう)羅(ら)旅(りょ)行(こう)計(けい)画(かく)欠(か)かせないĐã xác minh
アトラスで国(くに)の位(い)置(ち)を調(しら)べる。 Tra cứu vị trí của quốc gia trong bản đồ nguyên mẫu. Từ:アトラス国(くに)位(い)置(ち)調(しら)べるĐã xác minh
アトラスで国(くに)の位(い)置(ち)を調(しら)べる。 Tra cứu vị trí của quốc gia trong bản đồ nguyên mẫu. Từ:アトラス国(くに)位(い)置(ち)調(しら)べるVí dụ của biên tập
図(と)書(しょ)館(かん)でアトラスを借(か)りて、世(せ)界(かい)の地(ち)形(けい)を学(まな)んだ。 Tôi đã mượn một cuốn bản đồ thế giới ở thư viện và học về địa hình thế giới. Từ:図(と)書(しょ)館(かん)アトラス借(か)りる世(せ)界(かい)地(ち)形(けい)学(まな)ぶVí dụ của biên tập
アトラスは世界中(せかいじゅう)の地(ち)理(り)情(じょう)報(ほう)を網(もう)羅(ら)しているため、旅(りょ)行(こう)計(けい)画(かく)に欠(か)かせない。 Vì bản đồ bao quát thông tin địa lý trên toàn thế giới nên nó không thể thiếu trong việc lập kế hoạch du lịch. Từ:アトラス世界中(せかいじゅう)地(ち)理(り)情(じょう)報(ほう)網(もう)羅(ら)旅(りょ)行(こう)計(けい)画(かく)欠(か)かせないVí dụ của biên tập
アトラスはギリシャ神(しん)話(わ)の巨(きょ)人(じん)です。 Atlas là một người khổng lồ trong thần thoại Hy Lạp. Từ:アトラスギリシャ神(しん)話(わ)巨(きょ)人(じん)Ví dụ của biên tập