Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

電(でん)子(し)メール

でんしメールdenshimeeru

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thư điện tử

    EN email; e-mail; electronic mail

    internet

Câu ví dụ 12

貴(き)社(しゃ)製(せい)品(ひん)の詳(しょう)細(さい)について、電(でん)子(し)メールの添(てん)付(ぷ)ファイルを送(おく)っていただけませんか。

  • Anh có thể gửi cho tôi tệp đính kèm trong email về chi tiết sản phẩm của quý công ty được không ạ?

あなたからご連(れん)絡(らく)がないので、1月(いちがつ)10日(ひ)付(づけ)であなた宛(あて)に出(だ)した電(でん)子(し)メールは着(つ)いたのだろうかと思(おも)っています。

  • Vì không thấy bạn liên lạc, tôi đang tự hỏi không biết email tôi gửi cho bạn vào ngày 10 tháng 1 đã đến nơi chưa.

時(じ)差(さ)のある場(ば)合(あい)、電(でん)子(し)メールが最(もっと)も効(こう)果(か)的(てき)で便(べん)利(り)な手(しゅ)段(だん)ですので、メールを使(つか)って連(れん)絡(らく)をしてくださることを希(き)望(ぼう)します。

  • Vì có sự chênh lệch múi giờ, email là phương thức hiệu quả và tiện lợi nhất, nên tôi hy vọng bạn có thể liên lạc với tôi qua email.

あの電(でん)子(し)メールを送(おく)るんじゃなかった。

  • Lẽ ra tôi không nên gửi email đó.

Từ:電(でん)子(し)メール送(おく)るんじゃ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục