Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)

しんぶんきしゃshinbunkisha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phóng viên báo chí

    EN newspaper reporter; print journalist

Câu ví dụ 13

新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)の方(かた)ですね。

  • Anh là phóng viên phải không ạ?

Từ:新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)の方(かた)ですね

なぜなら新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)だったからです。

  • Bởi vì tôi đã từng là một phóng viên.

Từ:なぜなら新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)だからです

駆(か)け出(だ)しの新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)にしては腕(うで)がいい。

  • Kỹ năng của cậu ấy khá tốt so với một phóng viên mới vào nghề.

Từ:駆(か)け出(だ)しの新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)にしては腕(うで)がいい

この本(ほん)を書(か)いた緒(お)方(がた)氏(し)は元(もと)新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)である。

  • Ông Ogata, người viết cuốn sách này, là một cựu phóng viên báo chí.

Từ:この本(ほん)を書(か)く氏(し)は元(もと)新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)である

大(だい)臣(じん)は新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)たちからの矢(や)継(つ)ぎ早(ばや)の質(しつ)問(もん)に直(ちょく)面(めん)しなくてはならなかった。

  • Bộ trưởng đã phải đối mặt với những câu hỏi dồn dập từ các phóng viên báo chí.

良(よ)い新(しん)聞(ぶん)記(き)者(しゃ)は、どんなニュース源(げん)からも、つまり、出(しゅっ)所(しょ)不(ふ)明(めい)型(がた)のニュース源(げん)からも、学(まな)びとれるものはなんでも利(り)用(よう)する。

  • Một phóng viên giỏi sẽ tận dụng bất cứ điều gì có thể học hỏi được từ bất kỳ nguồn tin nào, tức là, ngay cả từ những nguồn tin không rõ nguồn gốc.

Đăng nhập để tiếp tục