Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)数(すう)料(りょう)

てすうりょうtesuuryou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phí dịch vụ; tiền hoa hồng; phí xử lý

    EN (handling) fee; charge (e.g. for a cancellation); commission; brokerage

Câu ví dụ 26

手(て)数(すう)料(りょう)はかかりますか。

  • Có mất phí không ạ?

Từ:手(て)数(すう)料(りょう)はかかるか

手(て)数(すう)料(りょう)はいくらですか。

  • Phí là bao nhiêu ạ?

Từ:手(て)数(すう)料(りょう)はいくらですか

それには手(て)数(すう)料(りょう)がかかりますか。

  • Việc đó có tốn phí không ạ?

Từ:それには手(て)数(すう)料(りょう)がかかるか

手(て)数(すう)料(りょう)は3パーセントかかります。

  • Phí là 3 phần trăm.

Từ:手(て)数(すう)料(りょう)はパーセントかかる

低(てい)率(りつ)の手(て)数(すう)料(りょう)で送(そう)金(きん)できます。

  • Bạn có thể chuyển tiền với mức phí thấp.

Từ:低(てい)率(りつ)手(て)数(すう)料(りょう)送(そう)金(きん)できる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục