Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

係(かかり)

かかりkakari

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người phụ trách; nhân viên; nhiệm vụ

    EN charge; duty; person in charge; official; clerk

    Ghi chú: đặc biệt là dùng dưới dạng 係(かかり)

    Xem thêm: 掛(が)かり

    駅(えき)の係(かかり)員(いん)に切(きっ)符(ぷ)を買(か)いました。

    • Tôi đã mua vé từ nhân viên nhà ga.

    Từ:駅(えき)係(かかり)切(きっ)符(ぷ)買(か)う

    Đã xác minh

    このプロジェクトの係(かかり)は田(た)中(なか)さんです。

    • Người phụ trách dự án này là anh Tanaka.

    Từ:プロジェクト係(かかり)

    Đã xác minh
  2. mối liên hệ; sự liên quan

    EN connection; linking

    ngôn ngữ học

    Ghi chú: đặc biệt là 係(かか)り

    Xem thêm: 係(かか)り結(むす)び

Câu ví dụ 23

販(はん)売(ばい)係(かかり)の職(しょく)員(いん)は全(ぜん)部(ぶ)一(いっ)週(しゅう)間(かん)昼(ちゅう)夜(や)ぶっ通(とお)しで働(はたら)いた。

  • Tất cả nhân viên bộ phận bán hàng đã làm việc liên tục cả ngày lẫn đêm suốt một tuần.

Đăng nhập để tiếp tục