Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

算(さん)出(しゅつ)基(き)準(じゅん)

さんしゅつきじゅんsanshutsukijun

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được hiển thị bằng tiếng Anh (JMdict).

  1. danh từ

    calculation standard; basis for calculation

    算(さん)出(しゅつ)基(き)準(じゅん)に基(もと)づき、育(いく)成(せい)就(しゅう)労(ろう)外(がい)国(こく)人(じん)への支(し)払(はら)い額(がく)を決(けっ)定(てい)する。

    • Số tiền thanh toán cho người nước ngoài trong chương trình đào tạo và làm việc sẽ được quyết định dựa trên tiêu chuẩn tính toán.

Câu ví dụ 4

算(さん)出(しゅつ)基(き)準(じゅん)に基(もと)づき、育(いく)成(せい)就(しゅう)労(ろう)外(がい)国(こく)人(じん)への支(し)払(はら)い額(がく)を決(けっ)定(てい)する。

  • Số tiền thanh toán cho người nước ngoài trong chương trình đào tạo và làm việc sẽ được quyết định dựa trên tiêu chuẩn tính toán.

他(た)費(ひ)用(よう)の算(さん)出(しゅつ)基(き)準(じゅん)は、透(とう)明(めい)性(せい)を確(かく)保(ほ)するために明(めい)確(かく)に定(さだ)められる。

  • Các tiêu chuẩn tính toán các chi phí khác sẽ được quy định rõ ràng để đảm bảo tính minh bạch.

育(いく)成(せい)就(しゅう)労(ろう)外(がい)国(こく)人(じん)から徴(ちょう)収(しゅう)する手(て)数(すう)料(りょう)その他(た)費(ひ)用(よう)について、算(さん)出(しゅつ)基(き)準(じゅん)を公(こう)表(ひょう)する。

  • Sẽ công bố tiêu chuẩn tính toán về các khoản phí và chi phí khác thu từ lao động nước ngoài trong chương trình đào tạo và làm việc.

Đăng nhập để tiếp tục