Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

3時(さんじ)

さんじsanji

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    ba giờ

    EN 3 o'clock

    三(さん)時(じ)過(す)ぎよ。

    • Quá ba giờ rồi đấy.

    Từ:3時(さんじ)過(す)ぎ

    3時(じ)を過(す)ぎたところよ。

    • Vừa mới quá 3 giờ thôi.

    Từ:3時(さんじ)過(す)ぎるところ

  2. danh từ

    bữa phụ chiều

    EN afternoon snack (eaten around 3 o'clock)

    Xem thêm: 3時(さんじ)のおやつ

    三(さん)時(じ)までには着(つ)きますよ。

    • Tôi sẽ đến trước ba giờ.

    Từ:3時(さんじ)までには着(つ)くよ

    Đã xác minh

    三(さん)時(じ)でどうでしょうか。

    • Ba giờ được không ạ?

    Từ:3時(さんじ)でどうでしょうか

  3. ba thời kỳ của Phật pháp

    EN three ages of Buddhism (following the death of Gautama Buddha; age of the true law, age of the copied law, and age of the degeneration of the law); three ages of the dharma

    Phật giáo

    Xem thêm: 正(せい)法(ほう)Xem thêm: 末(まっ)法(ぽう)Xem thêm: 像(ぞう)法(ぼう)

    仏(ぶっ)教(きょう)の三(さん)時(じ)は、釈(しゃ)迦(か)入(にゅう)滅(めつ)後(ご)の教(おし)えの変(へん)遷(せん)を示(しめ)す重(じゅう)要(よう)な概(がい)念(ねん)です。

    • Tam thời trong Phật giáo là một khái niệm quan trọng cho thấy sự biến đổi của giáo lý sau khi Đức Phật Thích Ca nhập niết bàn.

Câu ví dụ 111

三(さん)時(じ)までには着(つ)きますよ。

  • Tôi sẽ đến trước ba giờ.

Từ:3時(さんじ)までには着(つ)くよ

Đã xác minh

三(さん)時(じ)でどうでしょうか。

  • Ba giờ được không ạ?

Từ:3時(さんじ)でどうでしょうか

Đăng nhập để tiếp tục