Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

三(さん)次(じ)

さんじsanji

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    thứ ba

    EN third

    三(さん)次(じ)会(かい)まで飲(の)みに行(い)った。

    • Tôi đã đi uống đến tận buổi thứ ba.

    Từ:三(さん)次(じ)飲(の)み行(おこな)う

    Đã xác minh
  2. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    thứ ba

    EN tertiary

    サービス業(ぎょう)は第(だい)三(さん)次(じ)産(さん)業(ぎょう)だ。

    • Ngành dịch vụ là ngành kinh tế thứ ba.

    Từ:サービス業(ぎょう)三(さん)次(じ)

    Đã xác minh
  3. bậc ba

    EN cubic (function, equation, etc.); third-order

    toán học

    三(さん)次(じ)方(ほう)程(てい)式(しき)を解(と)く。

    • Giải phương trình bậc ba.

    Từ:三(さん)次(じ)解(と)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

三(さん)次(じ)方(ほう)程(てい)式(しき)を解(と)く。

  • Giải phương trình bậc ba.

Từ:三(さん)次(じ)解(と)く

Ví dụ của biên tập

三(さん)次(じ)会(かい)まで飲(の)みに行(い)った。

  • Tôi đã đi uống đến tận buổi thứ ba.

Từ:三(さん)次(じ)飲(の)み行(おこな)う

Ví dụ của biên tập

サービス業(ぎょう)は第(だい)三(さん)次(じ)産(さん)業(ぎょう)だ。

  • Ngành dịch vụ là ngành kinh tế thứ ba.

Từ:サービス業(ぎょう)三(さん)次(じ)

Ví dụ của biên tập

三(さん)次(じ)元(げん)の映(えい)像(ぞう)が見(み)られます。

  • Có thể xem được hình ảnh ba chiều.

Từ:三(さん)次(じ)映(えい)像(ぞう)見(み)られる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục