Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

曲(ま)がり角(かど)

まがりかどmagarikado

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    góc đường; khúc quanh

    EN (street) corner; turn (in the road); bend

    曲(ま)がり角(かど)のない道(みち)はない。

    • Không có con đường nào mà không có khúc quanh.

    Từ:曲(ま)がり角(かど)のない道(みち)は

  2. bước ngoặt

    EN turning point; watershed

    人(じん)生(せい)の曲(ま)がり角(かど)に立(た)っている。

    • Tôi đang đứng trước bước ngoặt của cuộc đời.

    Từ:人(じん)生(せい)曲(ま)がり角(かど)立(た)つ

    Đã xác minh

    20歳(さい)を過(す)ぎたらお肌(はだ)の曲(ま)がり角(かど)って知(し)らないの?毎(まい)日(にち)のお手(て)入(い)れを怠(おこた)ったらだめよ。

    • Bạn không biết là sau tuổi 20, làn da sẽ bắt đầu thay đổi sao? Đừng có lơ là việc chăm sóc da mỗi ngày đấy nhé.

Câu ví dụ 12

曲(ま)がり角(かど)のない道(みち)はない。

  • Không có con đường nào mà không có khúc quanh.

Từ:曲(ま)がり角(かど)のない道(みち)は

その事(じ)故(こ)はその曲(ま)がり角(かど)で起(お)こった。

  • Vụ tai nạn đó đã xảy ra ở khúc quanh đó.

Từ:その事(じ)故(こ)は曲(ま)がり角(かど)で起(お)こる

人(じん)生(せい)の曲(ま)がり角(かど)に立(た)っている。

  • Tôi đang đứng trước bước ngoặt của cuộc đời.

Từ:人(じん)生(せい)曲(ま)がり角(かど)立(た)つ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục