Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)緒(しょ)にする

いっしょにするisshonisuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    làm cùng nhau

    EN to do together

    宿(しゅく)題(だい)を一(いっ)緒(しょ)にしよう。

    • Chúng mình cùng làm bài tập về nhà đi.

    Từ:宿(しゅく)題(だい)を一(いっ)緒(しょ)にする

    Đã xác minh

    僕(ぼく)も一(いっ)緒(しょ)にしていい?

    • Mình tham gia cùng được không?

    Từ:僕(ぼく)も一(いっ)緒(しょ)にするいい

  2. gộp lại; kết hợp

    EN to put together; to lump together; to mix; to join

    費(ひ)用(よう)を全(ぜん)部(ぶ)一(いっ)緒(しょ)にしよう。

    • Hãy gộp hết chi phí lại với nhau đi.

    Từ:費(ひ)用(よう)を全(ぜん)部(ぶ)一(いっ)緒(しょ)にする

  3. đánh đồng; coi là như nhau

    EN to regard in the same light; to put in the same category; to class ... with ...; to confuse

    俺(おれ)を奴(やつ)等(ら)と一(いっ)緒(しょ)にするな。

    • Đừng có đánh đồng tôi với lũ chúng nó.

    Từ:俺(おれ)を奴(やつ)らと一(いっ)緒(しょ)にするな

    Đã xác minh

    お父(とう)さんと一(いっ)緒(しょ)にするな。

    • Đừng đánh đồng con với bố.

    Từ:お父(とう)さん一(いっ)緒(しょ)にする

  4. mai mối

    EN to arrange for (two people) to marry

Câu ví dụ 25

宿(しゅく)題(だい)を一(いっ)緒(しょ)にしよう。

  • Chúng mình cùng làm bài tập về nhà đi.

Từ:宿(しゅく)題(だい)を一(いっ)緒(しょ)にする

Đã xác minh

俺(おれ)を奴(やつ)等(ら)と一(いっ)緒(しょ)にするな。

  • Đừng có đánh đồng tôi với lũ chúng nó.

Từ:俺(おれ)を奴(やつ)らと一(いっ)緒(しょ)にするな

Đã xác minh

僕(ぼく)も一(いっ)緒(しょ)にしていい?

  • Mình tham gia cùng được không?

Từ:僕(ぼく)も一(いっ)緒(しょ)にするいい

昼(ちゅう)食(しょく)を一(いっ)緒(しょ)にしないか。

  • Ăn trưa cùng nhau không?

Từ:昼(ちゅう)食(しょく)を一(いっ)緒(しょ)にするか

費(ひ)用(よう)を全(ぜん)部(ぶ)一(いっ)緒(しょ)にしよう。

  • Hãy gộp hết chi phí lại với nhau đi.

Từ:費(ひ)用(よう)を全(ぜん)部(ぶ)一(いっ)緒(しょ)にする

明日(あした)の晩(ばん)、彼(かれ)と夕(ゆう)食(しょく)を一(いっ)緒(しょ)にすることになっているんで、そのときそれとなく打(だ)診(しん)してみるよ。

  • Tối mai mình có hẹn ăn tối với anh ấy, nên lúc đó mình sẽ thử thăm dò xem sao.

ゲーム、一(いっ)緒(しょ)にしませんか?

  • Bạn có muốn chơi game cùng mình không?

Từ:ゲーム一(いっ)緒(しょ)にする

Ví dụ của biên tập

このゲーム、一(いっ)緒(しょ)にしませんか

  • Bạn có muốn chơi trò chơi này cùng với tôi không ạ?

Từ:ゲーム一(いっ)緒(しょ)にする

Ví dụ của biên tập

このゲーム、一(いっ)緒(しょ)にしませんか?

  • Bạn có muốn chơi trò chơi này cùng tôi không ạ?

Từ:ゲーム一(いっ)緒(しょ)にする

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục