Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いやに

いやにiyani

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một cách quá mức; rất; vô cùng

    EN awfully; terribly

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 10

嘘(うそ)をつくのがいやになった。

  • Tôi chán việc nói dối rồi.

Từ:嘘(うそ)をつくいやに

Khớp tự động

この悪(あく)天(てん)、いやになっちゃう!

  • Thời tiết xấu này, thật là khó chịu quá đi!

Từ:悪(あく)天(てん)いやにちゃう

Khớp tự động

こんな雨(あめ)ばっかりで嫌(いや)になっちゃう。

  • Cứ mưa suốt thế này thật là chán quá đi.

Từ:こんな雨(あめ)ばかりいやにちゃう

Khớp tự động

まったく、宿(しゅく)題(だい)が多(おお)くていやになるよ。

  • Trời ơi, nhiều bài tập về nhà quá, chán thật đấy.

Từ:宿(しゅく)題(だい)多(おお)いいやに

Khớp tự động

私(わたし)っていつも男(おとこ)に騙(だま)されてばかりで嫌(いや)になっちゃう。

  • Mình ghét bản thân quá, cứ luôn bị đàn ông lừa dối mãi thôi.

夜(よる)遅(おそ)く家(いえ)に帰(かえ)ると親(おや)がガミガミうるさくて嫌(いや)になっちゃう。どんなに遅(おそ)くても起(お)きて待(ま)ってるんだよ。寝(ね)てればいいのにさ。

  • Cứ mỗi khi về nhà muộn, bố mẹ lại cằn nhằn làm mình thấy phát ngán. Dù có muộn thế nào thì họ cũng vẫn thức để đợi mình. Giá mà họ cứ ngủ đi cho rồi.

私(わたし)は自(じ)分(ぶん)がいやになった。

  • Tôi thấy ghét chính bản thân mình.

Từ:私(わたし)自(じ)分(ぶん)いやに

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục