お名前
おなまえonamae
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
tên
EN name
Câu ví dụ 52
「あ、田中さん!」「あっ......!」「元気だった?」「あ、はい。えっと、すみません。名前が出てこないですが、お名前お伺いしていいですか?」「もう、国貞よ。国貞恵子」「あっ、国貞先輩。お久しぶりです!」
- “A, Tanaka-san!” “Á...!” “Dạo này khỏe không?” “A, vâng. À, xin lỗi ạ. Em không nhớ ra, em có thể hỏi tên chị được không ạ?” “Trời ạ, là Kunisada đây. Keiko Kunisada.” “A, tiền bối Kunisada. Lâu quá không gặp chị!”
