失礼ですが
しつれいですがshitsureidesuga
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từthán từ
xin lỗi, nhưng
EN excuse me, but ...
với tất cả sự tôn trọng
EN with all due respect
Xem thêm: 失礼ながら
「もしもし、田中さんのお宅ですか?」「はいそうです」「舞さんいらっしゃいますか?」「失礼ですが......」「あっ、鈴木です。鈴木拓哉です」「あっ、拓哉君?ちょっと待ってね」
- “Alo, có phải nhà anh Tanaka không ạ?” “Vâng, đúng rồi ạ.” “Chị Mai có ở đó không ạ?” “Xin lỗi, nhưng mà...” “À, tôi là Suzuki. Tôi là Takuya Suzuki đây.” “À, Takuya-kun hả? Đợi một chút nhé.”
Câu ví dụ 13
失礼ですが......。
- Xin lỗi, nhưng mà...
Từ:失礼ですが
Khớp tự động