Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

足(あし)を運(はこ)ぶ

あしをはこぶashiohakobu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -bu)

    đến; ghé thăm

    EN to go (to); to make one's way (to); to visit

    thành ngữ

Câu ví dụ 10

郵(ゆう)便(びん)局(きょく)に何(なん)度(ど)も足(あし)を運(はこ)ばなくてもいいように、切(きっ)手(て)を沢(たく)山(さん)手(て)元(もと)においてある。

  • Tôi để sẵn thật nhiều tem để không phải đi đến bưu điện nhiều lần.

彼(かれ)はよく画(が)廊(ろう)に足(あし)を運(はこ)んだ。

  • Anh ấy thường xuyên ghé thăm các phòng triển lãm tranh.

Từ:彼(かれ)はよく画(が)廊(ろう)に足(あし)を運(はこ)ぶ

彼(かれ)の所(ところ)にせっせと足(あし)を運(はこ)んだ。

  • Tôi đã mải miết tìm đến chỗ anh ấy.

Từ:彼(かれ)所(ところ)にせっせと足(あし)を運(はこ)ぶ

犯(はん)行(こう)現(げん)場(ば)に足(あし)を運(はこ)んだ。

  • Tôi đã đến hiện trường vụ án.

Từ:犯(はん)行(こう)現(げん)場(ば)足(あし)を運(はこ)ぶ

Khớp tự động

そこには、何(なん)度(ど)も足(あし)を運(はこ)んだよ。

  • Tôi đã đến đó rất nhiều lần rồi.

Từ:何(なん)度(ど)も足(あし)を運(はこ)ぶ

Khớp tự động

毎(まい)週(しゅう)、必(かなら)ず足(あし)を運(はこ)ぶわけではないけれど、時(じ)間(かん)ができたときにはまた訪(おとず)れたくなる、そんな場(ば)所(しょ)。それが私(わたし)にとっての地(じ)元(もと)の市(し)場(じょう)だ。

  • Không phải tuần nào tôi cũng ghé qua, nhưng đó là một nơi khiến tôi muốn quay lại mỗi khi có thời gian. Đó chính là khu chợ địa phương đối với tôi.

Đăng nhập để tiếp tục