Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

解(かい)

かいkai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nghiệm; căn

    EN solution (of an equation, inequality, etc.); root (e.g. of a polynomial)

    toán học

    この方(ほう)程(てい)式(しき)の解(かい)は不(ふ)定(てい)だ。

    • Nghiệm của phương trình này là bất định.

    Từ:解(かい)不(ふ)定(てい)

  2. lời giải; đáp án

    EN solution (to a given problem); answer

    解(かい)はこれですか?

    • Đây có phải là đáp án không ạ?

    Từ:解(かい)

  3. lời giải thích; sự giải thích

    EN explanation; interpretation

Câu ví dụ 9

この方(ほう)程(てい)式(しき)の解(かい)は不(ふ)定(てい)だ。

  • Nghiệm của phương trình này là bất định.

Từ:解(かい)不(ふ)定(てい)

Ví dụ của biên tập

この方(ほう)程(てい)式(しき)は解(かい)が不(ふ)能(のう)だ。

  • Phương trình này vô nghiệm.

Từ:解(かい)不(ふ)能(のう)

Ví dụ của biên tập

この方(ほう)程(てい)式(しき)の解(かい)を求(もと)めるには、まず定(てい)数(すう)項(こう)を整(せい)理(り)する必(ひつ)要(よう)がある。

  • Để tìm nghiệm của phương trình này, trước tiên cần phải sắp xếp lại các số hạng tự do.

解(かい)はこれですか?

  • Đây có phải là đáp án không ạ?

Từ:解(かい)

Khớp tự động

結(けっ)婚(こん)直(ちょく)前(ぜん)、泥(でい)酔(すい)の父(ちち)親(おや)は「何処(どこ)の馬(うま)の骨(ほね)か解(かい)らん奴(やつ)に娘(むすめ)をやれん!」と花(はな)婿(むこ)に怒(ど)鳴(な)りつけた。

  • Ngay trước khi đám cưới diễn ra, người cha đang say khướt đã quát vào mặt chú rể rằng: 'Ta không thể giao con gái mình cho một kẻ không rõ lai lịch như thế này được!'

2次(じ)方(ほう)程(てい)式(しき)には解(かい)が2つある。

  • Phương trình bậc hai có hai nghiệm.

Từ:方(ほう)程(てい)式(しき)解(かい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục