Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

根(こん)源(げん)

こんげんkongen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nguồn gốc; căn nguyên

    EN root; source; origin; cause

Câu ví dụ 8

金(かね)は諸(しょ)悪(あく)の根(こん)源(げん)。

  • Tiền bạc là nguồn gốc của mọi điều ác.

Từ:金(かね)は諸(しょ)悪(あく)の根(こん)源(げん)

Đã xác minh

自(じ)由(ゆう)は優(すぐ)れて根(こん)源(げん)的(てき)なものだから重(じゅう)要(よう)性(せい)は幾(いく)ら強(きょう)調(ちょう)してもし過(す)ぎない。

  • Vì tự do là một thứ ưu việt và mang tính căn bản, nên việc nhấn mạnh tầm quan trọng của nó bao nhiêu đi chăng nữa cũng không bao giờ là quá mức.

人(ひと)を嫌(きら)うのは言(い)うまでもなく、人(ひと)を信(しん)頼(らい)できないことが、人(にん)間(げん)の苦(くる)しみの根(こん)源(げん)だ。

  • Không cần phải nói thêm, việc không thể tin tưởng con người chính là nguồn gốc của nỗi khổ đau của nhân loại.

Đăng nhập để tiếp tục