Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)能(のう)

ふのうfunou

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    không thể; không có khả năng

    EN impossible; incapable (of doing); unable (to do)

    この字(じ)は、解(かい)読(どく)不(ふ)能(のう)です。

    • Chữ này không thể giải mã được.

    Từ:字(あざ)解(かい)読(どく)不(ふ)能(のう)

  2. danh từ

    sự bất lực; sự không có năng lực

    EN incompetence; inability

  3. sự bất lực; chứng bất lực

    EN impotence

    Xem thêm: インポテンツ

    不(ふ)能(のう)になりました。

    • Không còn được nữa rồi.

    Từ:不(ふ)能(のう)なる

    Đã xác minh
  4. vô nghiệm (phương trình)

    EN having no solution (of an equation)

    toán học

    この方(ほう)程(てい)式(しき)は解(かい)が不(ふ)能(のう)だ。

    • Phương trình này vô nghiệm.

    Từ:解(かい)不(ふ)能(のう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

不(ふ)能(のう)になりました。

  • Không còn được nữa rồi.

Từ:不(ふ)能(のう)なる

Đã xác minh

この方(ほう)程(てい)式(しき)は解(かい)が不(ふ)能(のう)だ。

  • Phương trình này vô nghiệm.

Từ:解(かい)不(ふ)能(のう)

Ví dụ của biên tập

この字(じ)は、解(かい)読(どく)不(ふ)能(のう)です。

  • Chữ này không thể giải mã được.

Từ:字(あざ)解(かい)読(どく)不(ふ)能(のう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục