Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

進(しん)化(か)論(ろん)

しんかろんshinkaron

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thuyết tiến hóa

    EN evolutionary theory; theory of evolution

Câu ví dụ 9

このことを背(はい)景(けい)知(ち)識(しき)として、ここで進(しん)化(か)論(ろん)生(せい)物(ぶつ)学(がく)の現(げん)状(じょう)についての考(こう)察(さつ)に移(うつ)ろう。

  • Với kiến thức nền tảng này, chúng ta hãy chuyển sang phần xem xét về thực trạng của sinh học tiến hóa.

ダーウィンの進(しん)化(か)論(ろん)は学(まな)びましたか。

  • Bạn đã học về thuyết tiến hóa của Darwin chưa?

Từ:の進(しん)化(か)論(ろん)は学(まな)ぶか

トムは進(しん)化(か)論(ろん)を信(しん)じていない。

  • Tom không tin vào thuyết tiến hóa.

Từ:進(しん)化(か)論(ろん)信(しん)じる

Khớp tự động

ダーウィンと言(い)えば進(しん)化(か)論(ろん)が連(れん)想(そう)される。

  • Nói đến Darwin là người ta sẽ liên tưởng đến thuyết tiến hóa.

Từ:といえば進(しん)化(か)論(ろん)連(れん)想(そう)される

Khớp tự động

進(しん)化(か)論(ろん)は研(けん)究(きゅう)で証(しょう)明(めい)されているというのに、いまだに科(か)学(がく)というより神(しん)話(わ)に基(もと)づいたような使(つか)い古(ふる)された説(せつ)明(めい)にしがみついている人(ひと)たちがいる。

  • Mặc dù thuyết tiến hóa đã được chứng minh qua nghiên cứu, vẫn có những người cứ bám lấy những lời giải thích lỗi thời giống như thần thoại hơn là khoa học.

Đăng nhập để tiếp tục