Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

母(かあ)さん

かあさんkaasan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mẹ

    EN mother

    Xem thêm: お母(かあ)さん

    母(かあ)さん、またお菓(か)子(し)をくれないでね。

    • Mẹ ơi, đừng cho con kẹo nữa nhé.

    Từ:母(かあ)さんお菓(か)子(し)くれる

    Đã xác minh
  2. vợ

    EN wife

    khẩu ngữ

    Ghi chú: dùng khi nói với hoặc nói về vợ của mình

    母(かあ)さん、お茶(ちゃ)をいれてくれ。

    • Mẹ ơi, pha trà cho con với.

    Từ:母(かあ)さんお茶(ちゃ)を入(い)れる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 76

母(かあ)さんは、女(おんな)だてらに男(おとこ)だらけの中(なか)、建(けん)設(せつ)会(がい)社(しゃ)で現(げん)場(ば)監(かん)督(とく)をしている。

  • Mẹ tôi đang làm giám sát công trường tại một công ty xây dựng, giữa một đám đông toàn đàn ông dù bà là phụ nữ.

母(かあ)さん、お茶(ちゃ)をいれてくれ。

  • Mẹ ơi, pha trà cho con với.

Từ:母(かあ)さんお茶(ちゃ)を入(い)れる

Ví dụ của biên tập

母(かあ)さん、またお菓(か)子(し)をくれないでね。

  • Mẹ ơi, đừng cho con kẹo nữa nhé.

Từ:母(かあ)さんお菓(か)子(し)くれる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục