Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

漏(も)らす

もらすmorasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    làm rò rỉ; để lọt

    EN to let leak; to let out (e.g. light)

    窓(まど)から明(あ)かりを漏(も)らす。

    • Ánh sáng lọt qua cửa sổ.

    Từ:窓(まど)明(あ)かり漏(も)らす

    Đã xác minh
  2. tiết lộ

    EN to let out (a secret); to leak (information); to divulge; to disclose; to let slip

  3. thốt ra; bộc lộ

    EN to give utterance to (e.g. one's dissatisfaction); to vent; to express; to reveal (e.g. one's true intentions); to let out (a sigh, etc.)

  4. đái dầm

    EN to wet one's pants

  5. bỏ sót

    EN to omit; to leave out

  6. hậu tốđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    bỏ lỡ

    EN to fail to do; to miss; to omit (by mistake); to forget to do

    Ghi chú: sau thân của động từ dạng 「~ます」

    大(だい)事(じ)なことを聞(き)き漏(も)らした。

    • Tôi đã bỏ lỡ một điều quan trọng.

    Từ:大(だい)事(じ)漏(も)らす

    Đã xác minh

Câu ví dụ 59

Đăng nhập để tiếp tục