19世(せい)紀(き)は白(はく)人(じん)文(ぶん)明(めい)の時(じ)代(だい)だった。 Thế kỷ 19 là thời đại của nền văn minh da trắng. Từ:世(せい)紀(き)は白(はく)人(じん)文(ぶん)明(めい)の時(じ)代(だい)だĐã xác minh
文(ぶん)明(めい)の進(しん)歩(ぽ)がとても速(はや)い。 Sự tiến bộ của văn minh rất nhanh chóng. Từ:文(ぶん)明(めい)の進(しん)歩(ぽ)がとても早(はや)い
応(おう)仁(にん)の乱(らん)は文(ぶん)明(めい)九(きゅう)年(ねん)に終(お)わった。 Loạn Ōnin đã kết thúc vào năm thứ chín của niên hiệu Bunmei. Từ:応(おう)仁(にん)の乱(らん)文(ぶん)明(めい)終(お)わるĐã xác minh
19世(せい)紀(き)は白(はく)人(じん)文(ぶん)明(めい)の時(じ)代(だい)だった。 Thế kỷ 19 là thời đại của nền văn minh da trắng. Từ:世(せい)紀(き)は白(はく)人(じん)文(ぶん)明(めい)の時(じ)代(だい)だĐã xác minh
文(ぶん)明(めい)の進(しん)歩(ぽ)がとても速(はや)い。 Sự tiến bộ của văn minh rất nhanh chóng. Từ:文(ぶん)明(めい)の進(しん)歩(ぽ)がとても早(はや)い
われわれの文(ぶん)明(めい)の黄昏(たそがれ)に。 Gửi đến buổi hoàng hôn của nền văn minh chúng ta. Từ:我(われ)々(われ)の文(ぶん)明(めい)黄昏(たそがれ)に
その国(くに)の文(ぶん)明(めい)は進(しん)歩(ぽ)した。 Nền văn minh của quốc gia đó đã tiến bộ. Từ:その国(くに)の文(ぶん)明(めい)は進(しん)歩(ぽ)する
中(ちゅう)東(とう)は文(ぶん)明(めい)の発(はっ)祥(しょう)地(ち)である。 Trung Đông là nơi khởi nguồn của các nền văn minh. Từ:中(ちゅう)東(とう)は文(ぶん)明(めい)の発(はっ)祥(しょう)地(ち)である
二(に)大(だい)文(ぶん)明(めい)はゆっくりと衰(すい)退(たい)した。 Hai nền văn minh lớn đã dần dần suy tàn. Từ:二(に)大(だい)文(ぶん)明(めい)はゆっくり衰(すい)退(たい)する
彼(かれ)らは元(もと)々(もと)あった文(ぶん)明(めい)を破(は)壊(かい)した。 Họ đã phá hủy nền văn minh vốn đã tồn tại trước đó. Từ:彼(かれ)らはもともとある文(ぶん)明(めい)を破(は)壊(かい)する
文(ぶん)明(めい)は今(いま)や核(かく)戦(せん)争(そう)に脅(おびや)かされている。 Nền văn minh giờ đây đang bị đe dọa bởi chiến tranh hạt nhân. Từ:文(ぶん)明(めい)は今(いま)や核(かく)戦(せん)争(そう)に脅(おびや)かす
想(そう)像(ぞう)力(りょく)は、すべての文(ぶん)明(めい)の根(こん)本(ぽん)である。 Trí tưởng tượng là nền tảng của mọi nền văn minh. Từ:想(そう)像(ぞう)力(りょく)はすべて文(ぶん)明(めい)の根(こん)本(ぽん)である
それは暴(ぼう)力(りょく)に対(たい)する文(ぶん)明(めい)の勝(しょう)利(り)であった。 Đó là chiến thắng của văn minh trước bạo lực. Từ:それは暴(ぼう)力(りょく)に対(たい)する文(ぶん)明(めい)の勝(しょう)利(り)である