Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

皮(かわ)切(き)り

かわきりkawakiri

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự bắt đầu; khởi đầu

    EN beginning; start

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng ...を皮(かわ)切(き)りに

  2. liệu pháp moxa đầu tiên

    EN first moxa treatment

Câu ví dụ 58

かわりに「ある程(てい)度(ど)」「多(おお)くの」「しばしば」という言(こと)葉(ば)を使(つか)い、「私(わたし)の経(けい)験(けん)では」「間(ま)違(ちが)っていたら申(もう)し訳(わけ)ないのですが」「多(おお)くの例(れい)では」のような言(こと)葉(ば)を皮(かわ)切(き)りに話(はなし)を始(はじ)めなさい。

  • Thay vào đó, hãy sử dụng các từ như 'ở một mức độ nào đó', 'nhiều', 'thường xuyên', và bắt đầu câu chuyện bằng những cụm từ như 'theo kinh nghiệm của tôi', 'xin lỗi nếu tôi có sai sót', hoặc 'trong nhiều trường hợp'.

Đăng nhập để tiếp tục