Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

オープン

オープンoopun

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từngoại động từ

    sự khai trương; sự mở cửa

    EN opening (a new store, golf course, runway, etc.)

  2. tính từ đuôi -na

    cởi mở; thẳng thắn

    EN open; frank; approachable; open-hearted

    彼(かれ)はオープンな性(せい)格(かく)だ。

    • Anh ấy là người có tính cách cởi mở.

    Từ:彼(かれ)オープン性(せい)格(かく)

    Đã xác minh

    彼(かれ)ってオープンファーリーなんだ。

    • Anh ấy là một open furry.
  3. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    mở; không đóng

    EN open (car, collar, tournament, etc.)

    オープンカーでドライブする。

    • Lái xe dạo chơi bằng xe mui trần.

    Từ:オープンドライブ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 53

彼(かれ)はオープンな性(せい)格(かく)だ。

  • Anh ấy là người có tính cách cởi mở.

Từ:彼(かれ)オープン性(せい)格(かく)

Ví dụ của biên tập

オープンカーでドライブする。

  • Lái xe dạo chơi bằng xe mui trần.

Từ:オープンドライブ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục