Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

さらなる

さらなるsaranaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. từ bổ nghĩa trước danh từ (rentaishi)

    hơn nữa; thêm nữa

    EN even more; still more; further

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 23

今年(ことし)の目(もく)標(ひょう)達(たっ)成(せい)を皮(かわ)切(き)りとして、来(らい)年(ねん)の更(さら)なる成(せい)長(ちょう)を目(め)指(ざ)す。

  • Bắt đầu từ việc đạt được mục tiêu của năm nay, chúng tôi hướng tới sự tăng trưởng mạnh mẽ hơn nữa vào năm tới.

Đăng nhập để tiếp tục