Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

多(おお)い

おおいooi

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nhiều

    EN many; numerous; a lot

  2. lượng lớn

    EN large amount of; large quantity of; a lot; much

    この空(くう)港(こう)は新(しん)千(ち)歳(とせ)空(くう)港(こう)ほど便(びん)数(すう)が多(おお)くないので、送(そう)迎(げい)デッキから見(み)ても最(さい)初(しょ)は飛(ひ)行(こう)機(き)がいませんでした。

    • Vì sân bay này không có nhiều chuyến bay như sân bay New Chitose, nên lúc đầu nhìn từ sàn đón khách cũng không thấy có máy bay nào.
  3. thường xuyên

    EN frequent; common

    この町(まち)は雨(あめ)が多(おお)い。

    • Thành phố này hay mưa.

    Từ:町(まち)多(おお)い

    Đã xác minh

Câu ví dụ 1.334

Đăng nhập để tiếp tục