コンパクト
コンパクトkonpakuto
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
nhỏ gọn; tinh giản
EN compact
民生用・産業用を含めて、ゴミのかさをコンパクト化する機器の今後の市場成長性が法制度の動向と関連して注目される。
- Tiềm năng tăng trưởng thị trường trong tương lai của các thiết bị giúp thu nhỏ thể tích rác thải, bao gồm cả mục đích dân dụng và công nghiệp, đang được chú ý liên quan đến các xu hướng về quy định pháp luật.
Câu ví dụ 15
民生用・産業用を含めて、ゴミのかさをコンパクト化する機器の今後の市場成長性が法制度の動向と関連して注目される。
- Tiềm năng tăng trưởng thị trường trong tương lai của các thiết bị giúp thu nhỏ thể tích rác thải, bao gồm cả mục đích dân dụng và công nghiệp, đang được chú ý liên quan đến các xu hướng về quy định pháp luật.
