Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

売(う)り

うりuri

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    việc bán

    EN sale; selling

  2. danh từ

    điểm bán hàng; thế mạnh

    EN selling point; gimmick

    花(はな)雕(ちょう)雞(にわとり)麵(めん)の売(う)りはおいしさです。

    • Điểm bán hàng của mì gà Huadiao chính là hương vị thơm ngon.

    Từ:売(う)りおいしい

  3. danh từ dùng làm hậu tố

    người bán

    EN seller; vendor

  4. danh từdanh từ có thể + する

    mại dâm

    EN prostitution

    khẩu ngữ

Câu ví dụ 27

彼(かの)女(じょ)は貧(ひん)困(こん)にあえいで売(う)りに身(み)を落(お)とすしかなかった。

  • Cô ấy đã phải chịu cảnh nghèo đói và không còn cách nào khác ngoài việc phải bán thân.

このホテルは清(せい)潔(けつ)さが売(う)りだが、客(きゃく)室(しつ)の広(ひろ)さに至(いた)っては、コンパクトすぎると感(かん)じる人(ひと)もいる。

  • Khách sạn này lấy sự sạch sẽ làm thế mạnh, nhưng xét về độ rộng của phòng, cũng có người cảm thấy nó quá nhỏ hẹp.

このアプリは使(つか)いやすさが売(う)りだが、セキュリティ対(たい)策(さく)に至(いた)っては、さらなる強(きょう)化(か)が必(ひつ)要(よう)と指(し)摘(てき)されている。

  • Ứng dụng này có điểm mạnh là dễ sử dụng, nhưng về các biện pháp bảo mật, người ta chỉ ra rằng cần phải tăng cường thêm nữa.

リンゴはダース売(う)りされる。

  • Táo được bán theo tá.

Từ:りんごダース売(う)りされる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục