ジョージは勉(べん)強(きょう)に真(しん)剣(けん)でない。 George không nghiêm túc trong việc học. Từ:は勉(べん)強(きょう)に真(しん)剣(けん)であるĐã xác minh
「親父(おやじ)これって・・・真(しん)剣(けん)?」「当(あ)たり前(まえ)だろう、決(けっ)闘(とう)なのだからな」 “Bố ơi, cái này... là nghiêm túc ạ?” “Dĩ nhiên rồi, vì đây là một cuộc quyết đấu mà.” Từ:おやじこれって真(しん)剣(けん)当(あ)たり前(まえ)だろう決(けっ)闘(とう)なのだからなĐã xác minh
私(わたし)たちは過(か)去(こ)の失(しっ)敗(ぱい)から学(まな)び、どうすれば同(おな)じ過(あやま)ちを繰(く)り返(かえ)さないかを真(しん)剣(けん)に議(ぎ)論(ろん)した。 Chúng tôi đã học hỏi từ những thất bại trong quá khứ và thảo luận nghiêm túc về việc làm thế nào để không lặp lại sai lầm tương tự. Từ:私(わたし)たち過(か)去(こ)失(しっ)敗(ぱい)学(まな)びすれば同(おな)じ過(あやま)ち繰(く)り返(かえ)す真(しん)剣(けん)議(ぎ)論(ろん)Khớp tự động
「由(ゆ)美(み)!私(わたし)たちは真(しん)剣(けん)に話(はな)し合(あ)ってるのよ」「私(わたし)だって真(しん)剣(けん)だもん」「そうは見(み)えないわ」 “Yumi! Chúng tôi đang thảo luận nghiêm túc đấy.” “Mình cũng đang nghiêm túc mà.” “Trông chẳng giống chút nào cả.” Từ:私(わたし)たち真(しん)剣(けん)私(わたし)だって見(み)えるKhớp tự động
ラジオ体(たい)操(そう)をなめたらだめだって。真(しん)剣(けん)にやればうっすら汗(あせ)かくぐらいいい運(うん)動(どう)になるんだから。 Đừng có coi thường bài tập thể dục buổi sáng nhé. Nếu tập thật sự nghiêm túc thì nó là một bài vận động tốt đến mức làm mình đổ mồ hôi nhẹ đấy. Từ:ラジオ体(たい)操(そう)だって真(しん)剣(けん)うっすら汗(あせ)運(うん)動(どう)だからKhớp tự động
語(ご)学(がく)を真(しん)剣(けん)にやってるのって、必(ひつ)要(よう)に迫(せま)られてる人(ひと)か、本(ほん)当(とう)に心(こころ)から好(す)きでやってる人(ひと)かのどっちかだと思(おも)う。 Mình nghĩ rằng những người thực sự nghiêm túc học ngôn ngữ chỉ có thể là những người bị thôi thúc bởi nhu cầu cấp thiết, hoặc là những người thực sự yêu thích nó từ tận đáy lòng. Từ:語(ご)学(がく)真(しん)剣(けん)にやっ必(ひつ)要(よう)人(ひと)本(ほん)当(とう)に心(こころ)から好(す)きどちらか思(おも)うKhớp tự động