Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ラジオ体(たい)操(そう)

ラジオたいそうrajiotaisou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thể dục radio

    EN radio calisthenics

Câu ví dụ 4

朝(あさ)のラジオ体(たい)操(そう)で、心(こころ)も体(からだ)もすっきりした。

  • Sau bài tập thể dục radio buổi sáng, cả tâm trí và cơ thể tôi đều cảm thấy sảng khoái.

Từ:朝(あさ)ラジオ体(たい)操(そう)心(こころ)体(からだ)すっきり

Khớp tự động

朝(あさ)の時(じ)間(かん)に、クラス全(ぜん)員(いん)でラジオ体(たい)操(そう)をした。

  • Vào buổi sáng, cả lớp đã cùng nhau tập thể dục radio.

Từ:朝(あさ)時(じ)間(かん)クラス全(ぜん)員(いん)ラジオ体(たい)操(そう)

Khớp tự động

ラジオ体(たい)操(そう)をなめたらだめだって。真(しん)剣(けん)にやればうっすら汗(あせ)かくぐらいいい運(うん)動(どう)になるんだから。

  • Đừng có coi thường bài tập thể dục buổi sáng nhé. Nếu tập thật sự nghiêm túc thì nó là một bài vận động tốt đến mức làm mình đổ mồ hôi nhẹ đấy.

Đăng nhập để tiếp tục