Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

出(で)来(き)栄(ば)え

できばえdekibae

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kết quả; thành quả

    EN result; effect; performance; success

    「この写(しゃ)真(しん)の出(で)来(き)栄(ば)えどう?」「綺(き)麗(れい)に撮(と)れてるよ」

    • "Ảnh này chụp thế nào?" "Chụp đẹp lắm đấy."

    Từ:写(しゃ)真(しん)出(で)来(き)栄(ば)え綺(き)麗(れい)

  2. chất lượng thành phẩm; độ hoàn thiện

    EN workmanship (of an article); execution; shape and quality; finishing touches

    これはみごとな出(で)来(き)ばえだ。

    • Đây là một thành quả tuyệt vời.

    Từ:これは見(み)事(ごと)出(で)来(き)栄(ば)えだ

Câu ví dụ 9

これはみごとな出(で)来(き)ばえだ。

  • Đây là một thành quả tuyệt vời.

Từ:これは見(み)事(ごと)出(で)来(き)栄(ば)えだ

その新(あたら)しい発(はつ)明(めい)は驚(きょう)天(てん)動(どう)地(ち)の出(で)来(き)栄(ば)えで、世界中(せかいじゅう)の科(か)学(がく)者(しゃ)たちを驚(おどろ)かせた。

  • Phát minh mới đó có thành quả gây chấn động, khiến các nhà khoa học trên toàn thế giới phải kinh ngạc.

この小(しょう)説(せつ)は作(さく)者(しゃ)の代(だい)表(ひょう)作(さく)であり、まさに力(りき)作(さく)と呼(よ)ぶにふさわしい出(で)来(き)栄(ば)えです。

  • Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm tiêu biểu của tác giả, và chất lượng của nó thực sự xứng đáng được gọi là một kiệt tác.

「この写(しゃ)真(しん)の出(で)来(き)栄(ば)えどう?」「綺(き)麗(れい)に撮(と)れてるよ」

  • "Ảnh này chụp thế nào?" "Chụp đẹp lắm đấy."

Từ:写(しゃ)真(しん)出(で)来(き)栄(ば)え綺(き)麗(れい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục