Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

十(じゅう)分(ぶん)

じゅうぶんjuubun

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    đầy đủ; thỏa đáng; vừa ý

    EN enough; sufficient; plenty; adequate; satisfactory

    水(みず)は十(じゅう)分(ぶん)ある。

    • Nước đã đủ rồi.

    Từ:水(みず)は十(じゅう)分(ぶん)ある

  2. trạng từ

    đầy đủ; hoàn toàn; hết mức

    EN sufficiently; fully; thoroughly; well; perfectly

  3. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    mười phút

    EN division into ten

    十(じゅう)分(ぶん)頂(いただ)きました。

    • Tôi đã nhận được đầy đủ rồi.

    Từ:十(じゅう)分(ぶん)いただく

    彼(かれ)は十(じゅう)分(ぶん)字(じ)が読(よ)める。

    • Anh ấy đã có thể đọc chữ đủ tốt.

    Từ:彼(かれ)は十(じゅう)分(ぶん)字(じ)が読(よ)む

Câu ví dụ 648

十(じゅう)分(ぶん)間(ま)に合(あ)いますよ。

  • Vẫn kịp mà.

Từ:十(じゅう)分(ぶん)間(ま)に合(あ)うよ

十(じゅう)分(ぶん)に楽(たの)しみなさい。

  • Hãy tận hưởng hết mình nhé.

Từ:十(じゅう)分(ぶん)楽(たの)しむなさい

十(じゅう)分(ぶん)間(ま)に合(あ)いましたね。

  • Chúng ta đã kịp thời gian rồi nhỉ.

Từ:十(じゅう)分(ぶん)間(ま)に合(あ)うね

私(わたし)は十(じゅう)分(ぶん)楽(たの)しみました。

  • Tôi đã rất tận hưởng.

Từ:私(わたし)は十(じゅう)分(ぶん)楽(たの)しむ

Đăng nhập để tiếp tục