作業場
さぎょうばsagyouba
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
xưởng; nơi làm việc
EN workshop; works
Câu ví dụ 6
ある朝、美術家が海岸で流木を見つけました。彼はそれを自分の作業場に持っていき、現在、村の教会に立っている有名な聖母マリア像を彫り上げました。
- Một buổi sáng nọ, một họa sĩ đã tìm thấy một khúc gỗ trôi dạt trên bờ biển. Anh ấy mang nó về xưởng làm việc của mình, và hiện tại, anh ấy đã tạc xong bức tượng Đức Mẹ Maria nổi tiếng đang đứng ở nhà thờ trong làng.
