Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

作(さ)業(ぎょう)場(ば)

さぎょうばsagyouba

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    xưởng; nơi làm việc

    EN workshop; works

Câu ví dụ 6

工(こう)場(じょう)を出(で)ると、職(しょく)員(いん)玄(げん)関(かん)を通(とお)るのと、作(さ)業(ぎょう)場(ば)玄(げん)関(かん)を通(とお)るのとで道(みち)が違(ちが)う。

  • Khi ra khỏi nhà máy, con đường sẽ khác nhau giữa việc đi qua cổng dành cho nhân viên hay đi qua cổng dành cho xưởng làm việc.

家(いえ)の外(そと)には、色(いろ)とりどりのガーデニングツールが置(お)かれた作(さ)業(ぎょう)場(ば)があります。

  • Bên ngoài nhà có một khu vực làm việc, nơi đặt các dụng cụ làm vườn với nhiều màu sắc khác nhau.

Từ:家(いえ)の外(そと)色(いろ)とりどり作(さ)業(ぎょう)場(ば)

Ví dụ của biên tập

遅(ち)刻(こく)や早(そう)退(たい)が増(ふ)える、酒(しゅ)量(りょう)やたばこが増(ふ)える、作(さ)業(ぎょう)効(こう)率(りつ)の低(てい)下(か)、作(さ)業(ぎょう)場(ば)の事(じ)故(こ)、ミスが増(ふ)えるなど

  • như việc tăng số lần đi trễ hoặc về sớm, tăng lượng rượu bia hoặc thuốc lá, giảm hiệu suất công việc, tai nạn tại nơi làm việc, tăng sai sót, v.v.

ある朝(あさ)、美(び)術(じゅつ)家(か)が海(かい)岸(がん)で流(りゅう)木(ぼく)を見(み)つけました。彼(かれ)はそれを自(じ)分(ぶん)の作(さ)業(ぎょう)場(ば)に持(も)っていき、現(げん)在(ざい)、村(むら)の教(きょう)会(かい)に立(た)っている有(ゆう)名(めい)な聖(せい)母(ぼ)マリア像(ぞう)を彫(ほ)り上(あ)げました。

  • Một buổi sáng nọ, một họa sĩ đã tìm thấy một khúc gỗ trôi dạt trên bờ biển. Anh ấy mang nó về xưởng làm việc của mình, và hiện tại, anh ấy đã tạc xong bức tượng Đức Mẹ Maria nổi tiếng đang đứng ở nhà thờ trong làng.

Đăng nhập để tiếp tục