Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

研(けん)修(しゅう)会(かい)

けんしゅうかいkenshuukai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hội thảo; khóa đào tạo

    EN workshop; training course

Câu ví dụ 6

先(せん)生(せい)方(がた)の研(けん)修(しゅう)会(かい)は、来(らい)週(しゅう)水(すい)曜(よう)日(び)の朝(ちょう)礼(れい)後(ご)に行(おこな)われます。

  • Buổi tập huấn dành cho các giáo viên sẽ được tổ chức sau buổi họp sáng thứ Tư tuần tới.

新(あたら)しいシステム導(どう)入(にゅう)でトレーニングが必(ひつ)要(よう)だった。そのために、全(ぜん)社(しゃ)員(いん)を対(たい)象(しょう)とした研(けん)修(しゅう)会(かい)を開(かい)催(さい)しました。

  • Việc đào tạo là cần thiết do triển khai hệ thống mới. Vì vậy, chúng tôi đã tổ chức một buổi tập huấn dành cho toàn thể nhân viên.

来(らい)月(げつ)の研(けん)修(しゅう)会(かい)では、新(しん)人(じん)研(けん)修(しゅう)を行(おこな)い、残(ざん)業(ぎょう)削(さく)減(げん)のための効(こう)率(りつ)化(か)術(じゅつ)を伝(つた)えることを兼(か)ねて、実(じつ)務(む)担(たん)当(とう)者(しゃ)が講(こう)演(えん)します。

  • Trong buổi tập huấn tháng tới, những người phụ trách chuyên môn sẽ thuyết trình để thực hiện đào tạo nhân viên mới, đồng thời truyền đạt các kỹ năng nâng cao hiệu quả nhằm cắt giảm làm thêm giờ.

Đăng nhập để tiếp tục