研修会
けんしゅうかいkenshuukai
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
hội thảo; khóa đào tạo
EN workshop; training course
Câu ví dụ 6
来月の研修会では、新人研修を行い、残業削減のための効率化術を伝えることを兼ねて、実務担当者が講演します。
- Trong buổi tập huấn tháng tới, những người phụ trách chuyên môn sẽ thuyết trình để thực hiện đào tạo nhân viên mới, đồng thời truyền đạt các kỹ năng nâng cao hiệu quả nhằm cắt giảm làm thêm giờ.
