そして何(なん)年(ねん)ものちに再(ふたた)び男(おとこ)の子(こ)は、戻(もど)ってきた。 Và nhiều năm sau đó, cậu bé đã quay trở lại. Từ:そして何(なん)年(ねん)ものちに再(ふたた)び男(おとこ)の子(こ)は戻(もど)ってくる
ジョーンは子(こ)供(ども)の頃(ころ)はみじめだったが、のちに大(だい)女(じょ)優(ゆう)になった。 Joan đã có một tuổi thơ cơ cực, nhưng sau này đã trở thành một nữ diễn viên đại tài. Từ:は子(こ)供(ども)の頃(ころ)惨(みじ)めだがのちに大(だい)女(じょ)優(ゆう)なる
彼(かれ)が大(だい)音(おん)楽(がく)家(か)になるだろうという母(はは)親(おや)の予(よ)言(げん)はのちに現(げん)実(じつ)になった。 Lời tiên tri của người mẹ rằng anh ấy sẽ trở thành một nhạc sĩ vĩ đại sau này đã trở thành hiện thực. Từ:彼(かれ)が大(だい)音(おん)楽(がく)家(か)なるだろうという母(はは)親(おや)の予(よ)言(げん)はのちに現(げん)実(じつ)
雨(あめ)の後(のち)に虹(にじ)が出(で)ました。 Cầu vồng đã xuất hiện sau cơn mưa. Từ:雨(あめ)のちに虹(にじ)出(で)るVí dụ của biên tập
水(みず)飲(の)みの後(あと)に深(しん)呼(こ)吸(きゅう)する。 Uống nước xong rồi hít thở sâu. Từ:水(みず)飲(の)みのちに深(しん)呼(こ)吸(きゅう)Ví dụ của biên tập
本(ほん)則(そく)の後(のち)に付(ふ)則(そく)があります。 Sau các điều khoản chính là các điều khoản bổ sung. Từ:本(ほん)則(そく)のちに付(ふ)則(そく)Ví dụ của biên tập
密(みっ)葬(そう)の後(のち)に本(ほん)葬(そう)が行(おこな)われました。 Sau lễ tang kín, lễ tang chính đã được tổ chức. Từ:密(みっ)葬(そう)のちに本(ほん)葬(そう)行(おこな)われるVí dụ của biên tập
環(かん)境(きょう)庁(ちょう)は後(のち)に環(かん)境(きょう)省(しょう)になりました。 Cục Môi trường sau đó đã trở thành Bộ Môi trường. Từ:環(かん)境(きょう)庁(ちょう)のちに環(かん)境(きょう)省(しょう)Ví dụ của biên tập
発(はっ)表(ぴょう)の後(のち)に質(しつ)疑(ぎ)の時(じ)間(かん)があります。 Sẽ có thời gian đặt câu hỏi sau bài thuyết trình. Từ:発(はっ)表(ぴょう)のちに質(しつ)疑(ぎ)時(じ)間(かん)Ví dụ của biên tập