Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

深(しん)呼(こ)吸(きゅう)

しんこきゅうshinkokyuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    hít thở sâu

    EN deep breath

Câu ví dụ 34

彼(かれ)は深(しん)呼(こ)吸(きゅう)した。

  • Anh ấy đã hít một hơi thật sâu.

Từ:彼(かれ)は深(しん)呼(こ)吸(きゅう)する

彼(かれ)は深(しん)呼(こ)吸(きゅう)をした。

  • Anh ấy đã hít một hơi thật sâu.

Từ:彼(かれ)は深(しん)呼(こ)吸(きゅう)をする

彼(かの)女(じょ)は深(しん)呼(こ)吸(きゅう)をした。

  • Cô ấy đã hít một hơi thật sâu.

Từ:彼(かの)女(じょ)は深(しん)呼(こ)吸(きゅう)をする

彼(かれ)は深(しん)呼(こ)吸(きゅう)ができなかった。

  • Anh ấy không thể hít một hơi thật sâu.

Từ:彼(かれ)は深(しん)呼(こ)吸(きゅう)ができる

深(しん)呼(こ)吸(きゅう)をして楽(らく)にしなさい。

  • Hãy hít thở sâu và bình tĩnh lại đi.

Từ:深(しん)呼(こ)吸(きゅう)をする楽(らく)になさい

彼(かれ)は立(た)ち上(あ)がって深(しん)呼(こ)吸(きゅう)した。

  • Anh ấy đứng dậy và hít một hơi thật sâu.

Từ:彼(かれ)は立(た)ち上(あ)がる深(しん)呼(こ)吸(きゅう)する

Đăng nhập để tiếp tục