Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

くじける

くじけるkujikeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    nản lòng; nản chí

    EN to be disheartened; to lose heart; to be dispirited; to be crushed (emotionally)

    thường viết bằng kana

  2. trẹo; bong gân

    EN to be sprained

    thường viết bằng kana

  3. bị gãy; bị bẻ gãy

    EN to be snapped; to be broken

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 10

そして時(とき)折(おり)私(わたし)が仕(し)事(ごと)と育(いく)児(じ)を両(りょう)立(りつ)させようという試(こころ)みにくじけそうになったとき、私(わたし)の決(けつ)意(い)を支(ささ)える助(たす)けになったのは夫(おっと)だった。

  • Và đôi khi, khi tôi cảm thấy sắp nản lòng trong nỗ lực cân bằng giữa công việc và việc nuôi dạy con cái, chính chồng đã giúp đỡ để ủng hộ quyết tâm của tôi.

大(たい)切(せつ)だと思(おも)えば友(とも)達(だち)になれる! 互(たが)いを思(おも)えば、何(なん)倍(ばい)でも強(つよ)くなれる! 無(む)限(げん)に根(こん)性(じょう)が湧(わ)いてくる! 世(せ)界(かい)には嫌(いや)なことも、悲(かな)しいことも、 自(じ)分(ぶん)だけではどうにもならないこともたくさんある。 だけど、大(だい)好(す)きな人(ひと)がいれば、くじけるわけがない。あきらめるわけがない。 大(だい)好(す)きな人(ひと)がいるのだから、何(なん)度(ど)でも立(た)ち上(あ)がる! だから、勇(ゆう)者(しゃ)は絶(ぜっ)対(たい)、負(ま)けないんだ!

  • Nếu ta coi trọng điều đó, ta có thể trở thành bạn bè! Nếu ta nghĩ cho nhau, ta có thể trở nên mạnh mẽ hơn gấp bội! Ý chí sẽ trào dâng vô tận! Trên thế giới này, có rất nhiều điều tồi tệ, nhiều điều đau buồn, và cả những điều mà một mình ta không thể làm gì được. Thế nhưng, nếu có người mà ta yêu thương nhất, ta không đời nào nản lòng. Ta không đời nào bỏ cuộc. Vì có người mà ta yêu thương nhất, ta sẽ đứng dậy bao nhiêu lần đi chăng nữa! Chính vì vậy, người anh hùng tuyệt đối sẽ không bao giờ thất bại!

挫(くじ)けずに頑(がん)張(ば)る。

  • Tôi sẽ cố gắng mà không bỏ cuộc.

Từ:くじける頑(がん)張(ば)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục