くじける
くじけるkujikeru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trẹo; bong gân
EN to be sprained
bị gãy; bị bẻ gãy
EN to be snapped; to be broken
Câu ví dụ 10
大切だと思えば友達になれる! 互いを思えば、何倍でも強くなれる! 無限に根性が湧いてくる! 世界には嫌なことも、悲しいことも、 自分だけではどうにもならないこともたくさんある。 だけど、大好きな人がいれば、くじけるわけがない。あきらめるわけがない。 大好きな人がいるのだから、何度でも立ち上がる! だから、勇者は絶対、負けないんだ!
- Nếu ta coi trọng điều đó, ta có thể trở thành bạn bè! Nếu ta nghĩ cho nhau, ta có thể trở nên mạnh mẽ hơn gấp bội! Ý chí sẽ trào dâng vô tận! Trên thế giới này, có rất nhiều điều tồi tệ, nhiều điều đau buồn, và cả những điều mà một mình ta không thể làm gì được. Thế nhưng, nếu có người mà ta yêu thương nhất, ta không đời nào nản lòng. Ta không đời nào bỏ cuộc. Vì có người mà ta yêu thương nhất, ta sẽ đứng dậy bao nhiêu lần đi chăng nữa! Chính vì vậy, người anh hùng tuyệt đối sẽ không bao giờ thất bại!
