Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

救(すく)い

すくいsukui

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự giúp đỡ; sự cứu giúp; sự cứu trợ

    EN help; rescue; aid; relief

  2. niềm an ủi; sự an ủi

    EN salvation; solace; (source of) comfort; saving grace

  3. sự cứu rỗi

    EN (religious) salvation; (Christian) grace

    天(てん)におられるわたしたちの父(ちち)よ、 み名(な)が聖(ひじり)とされますように。 み国(くに)が来(き)ますように。 みこころが天(てん)に行(おこな)われるとおり 地(ち)にも行(おこな)われますように。 わたしたちの日(にち)ごとの糧(かて)を 今日(きょう)もお与(あた)えください。 わたしたちの罪(つみ)をおゆるしください。 わたしたちも人(ひと)をゆるします。 わたしたちを誘(ゆう)惑(わく)におちいらせず、 悪(わる)からお救(すく)いください。 国(くに)と力(ちから)と栄(えい)光(こう)は、永(えい)遠(えん)にあなたのものです。 [アーメン]

    • Lạy Cha chúng con ở trên trời, chúng con nguyện danh Cha được thánh hóa. Nước Cha đến. Ý Cha thể hiện dưới đất cũng như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày chúng con cần. Xin tha nợ chúng con, như chúng con cũng tha cho kẻ có lỗi với chúng con. Xin đừng để chúng con sa chước cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi sự dữ. Vì nước, quyền năng và vinh quang thuộc về Cha đến muôn đời. [Amen]

Câu ví dụ 8

罪(つみ)深(ぶか)い行(おこな)いを繰(く)り返(かえ)した彼(かれ)は、仏(ふつ)の救(すく)いから無(む)縁(えん)だと言(い)われていた。

  • Vì liên tục lặp lại những hành vi tội lỗi, anh ta bị nói rằng sẽ không có duyên với sự cứu rỗi của Đức Phật.

医(い)療(りょう)従(じゅう)事(じ)者(しゃ)の献(けん)身(しん)的(てき)な働(はたら)きがあっての患(かん)者(じゃ)さんの命(いのち)救(すく)いだ。感(かん)謝(しゃ)しかない。

  • Tính mạng của bệnh nhân được cứu sống nhờ sự làm việc tận tụy của các nhân viên y tế. Tôi chỉ biết biết ơn vô cùng.

仏(ぶっ)教(きょう)の教(おし)えでは、仏(ぶつ)陀(だ)は様(さま)々(ざま)な分(ぶん)身(しん)を通(つう)じて人(ひと)々(びと)に救(すく)いをもたらすとされています。

  • Trong giáo lý Phật giáo, người ta cho rằng Đức Phật mang lại sự cứu rỗi cho mọi người thông qua nhiều hóa thân khác nhau.

『トムとメアリー』は最(さい)後(ご)まで救(すく)いのない暗(くら)い話(はなし)だった。

  • “Tom và Mary” là một câu chuyện u tối không có lối thoát cho đến tận cuối cùng.

天(てん)におられるわたしたちの父(ちち)よ、 み名(な)が聖(ひじり)とされますように。 み国(くに)が来(き)ますように。 みこころが天(てん)に行(おこな)われるとおり 地(ち)にも行(おこな)われますように。 わたしたちの日(にち)ごとの糧(かて)を 今日(きょう)もお与(あた)えください。 わたしたちの罪(つみ)をおゆるしください。 わたしたちも人(ひと)をゆるします。 わたしたちを誘(ゆう)惑(わく)におちいらせず、 悪(わる)からお救(すく)いください。 国(くに)と力(ちから)と栄(えい)光(こう)は、永(えい)遠(えん)にあなたのものです。 [アーメン]

  • Lạy Cha chúng con ở trên trời, chúng con nguyện danh Cha được thánh hóa. Nước Cha đến. Ý Cha thể hiện dưới đất cũng như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày chúng con cần. Xin tha nợ chúng con, như chúng con cũng tha cho kẻ có lỗi với chúng con. Xin đừng để chúng con sa chước cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi sự dữ. Vì nước, quyền năng và vinh quang thuộc về Cha đến muôn đời. [Amen]

Đăng nhập để tiếp tục