聖
せいsei
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ dùng làm tiền tố
thánh
EN Saint; St.; S.
danh từtính từ đuôi -na
thánh thiện
EN sacred; holy; pure
天におられるわたしたちの父よ、 み名が聖とされますように。 み国が来ますように。 みこころが天に行われるとおり 地にも行われますように。 わたしたちの日ごとの糧を 今日もお与えください。 わたしたちの罪をおゆるしください。 わたしたちも人をゆるします。 わたしたちを誘惑におちいらせず、 悪からお救いください。 国と力と栄光は、永遠にあなたのものです。 [アーメン]
- Lạy Cha chúng con ở trên trời, chúng con nguyện danh Cha được thánh hóa. Nước Cha đến. Ý Cha thể hiện dưới đất cũng như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày chúng con cần. Xin tha nợ chúng con, như chúng con cũng tha cho kẻ có lỗi với chúng con. Xin đừng để chúng con sa chước cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi sự dữ. Vì nước, quyền năng và vinh quang thuộc về Cha đến muôn đời. [Amen]
Câu ví dụ 2
天におられるわたしたちの父よ、 み名が聖とされますように。 み国が来ますように。 みこころが天に行われるとおり 地にも行われますように。 わたしたちの日ごとの糧を 今日もお与えください。 わたしたちの罪をおゆるしください。 わたしたちも人をゆるします。 わたしたちを誘惑におちいらせず、 悪からお救いください。 国と力と栄光は、永遠にあなたのものです。 [アーメン]
- Lạy Cha chúng con ở trên trời, chúng con nguyện danh Cha được thánh hóa. Nước Cha đến. Ý Cha thể hiện dưới đất cũng như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày chúng con cần. Xin tha nợ chúng con, như chúng con cũng tha cho kẻ có lỗi với chúng con. Xin đừng để chúng con sa chước cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi sự dữ. Vì nước, quyền năng và vinh quang thuộc về Cha đến muôn đời. [Amen]
