Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

確(かく)実(じつ)

かくじつkakujitsu

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    chắc chắn; xác thực; đáng tin cậy

    EN certain; sure; definite; reliable; sound; solid; safe; secure

Câu ví dụ 87

確(かく)実(じつ)に進(すす)めるためには、全(すべ)ての準(じゅん)備(び)を整(ととの)えてから行(こう)動(どう)を起(お)こした方(ほう)が良(よ)さそうだ。

  • Để tiến hành một cách chắc chắn, có vẻ như tốt hơn là nên hành động sau khi đã chuẩn bị xong mọi thứ.

まず、この計(けい)画(かく)の成(せい)功(こう)を確(かく)実(じつ)にするために、詳(しょう)細(さい)なリスク評(ひょう)価(か)を行(おこな)う必(ひつ)要(よう)がある。

  • Trước hết, để đảm bảo sự thành công của kế hoạch này, cần phải thực hiện đánh giá rủi ro chi tiết.

このまま課(か)題(だい)を提(てい)出(しゅつ)したら先(せん)生(せい)に怒(おこ)られるのは確(かく)実(じつ)で、正(しょう)直(じき)かなりやばい状(じょう)況(きょう)だ。

  • Nếu cứ nộp bài tập như thế này thì chắc chắn sẽ bị thầy mắng, và thành thật mà nói thì tình hình đang khá là gay go rồi.

過(か)去(こ)に学(まな)んだ内(ない)容(よう)を定(てい)期(き)的(てき)に見(み)直(なお)し、実(じっ)際(さい)にコードを書(か)いて再(さい)確(かく)認(にん)することで、知(ち)識(しき)を確(かく)実(じつ)に定(てい)着(ちゃく)させることができる。

  • Bằng cách định kỳ xem lại những nội dung đã học trước đây và xác nhận lại bằng cách viết mã thực tế, bạn có thể đảm bảo kiến thức được khắc sâu một cách chắc chắn.

Đăng nhập để tiếp tục