彼(かれ)は下(した)手(て)投(な)げのピッチャーです。 Anh ấy là một người ném bóng hay ném bóng thấp. Từ:彼(かれ)下(した)手(て)投(な)げピッチャー
彼(かれ)がいいピッチャーなら、我(われ)々(われ)はこの試(し)合(あい)に勝(か)てるのだが。 Nếu anh ấy là một người ném bóng giỏi, chúng ta đã có thể thắng trận đấu này rồi. Từ:彼(かれ)がいいピッチャーなら我(われ)々(われ)はこの試(し)合(あい)に勝(か)つのだ
ピッチャーが誰(だれ)であろうと、うちのナンバーワンバッターを三(さん)振(しん)させることはできないだろう。 Dù người ném bóng có là ai đi chăng nữa, họ cũng sẽ không thể khiến tay đập số một của chúng tôi bị strikeout. Từ:ピッチャーが誰(だれ)であると内(うち)ナンバーワンバッターを三(さん)振(しん)させることができるだろう
彼(かれ)は下(した)手(て)投(な)げのピッチャーです。 Anh ấy là một người ném bóng hay ném bóng thấp. Từ:彼(かれ)下(した)手(て)投(な)げピッチャーVí dụ của biên tập
彼(かれ)は上(うわ)手(て)投(な)げのピッチャーです。 Anh ấy là một người ném bóng chuyên về kỹ thuật umete-nage. Từ:彼(かれ)上(うわ)手(て)投(な)げピッチャーVí dụ của biên tập
ピッチャーは速(はや)い球(きゅう)を投(な)げました。 Người ném bóng đã ném một quả bóng nhanh. Từ:ピッチャー早(はや)い球(きゅう)投(な)げるVí dụ của biên tập
ピッチャーは相(あい)手(て)を完(かん)封(ぷう)しました。 Người ném bóng đã khiến đối thủ không ghi được điểm nào. Từ:ピッチャー相(あい)手(て)完(かん)封(ぷう)Ví dụ của biên tập
打(だ)球(きゅう)がピッチャーを強(きょう)襲(しゅう)しました。 Quả bóng đánh đã bay thẳng về phía người ném bóng. Từ:打(だ)球(きゅう)ピッチャー強(きょう)襲(しゅう)Ví dụ của biên tập
今日(きょう)のピッチャーは球(きゅう)威(い)があります。 Pitcher hôm nay có lực bóng rất mạnh. Từ:今日(きょう)ピッチャー球(きゅう)威(い)Ví dụ của biên tập