芽生える
めばえるmebaeru
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ
đâm chồi; nảy mầm
EN to bud; to sprout
Câu ví dụ 10
「おかえり。遅かったわね」「うん。いつも電動自転車で抜いてく奴がバッテリーが切れて自転車押してたから手伝ってた。電動自転車って、めっちゃ重いんだよ。びっくりした」「ふぅん。ところで、その子って、女の子?男の子?」「えっ」「何でもない。そうやって恋が芽生えるのかなって思って」
- “Mừng em đã về. Em về muộn thế.” “Vâng. Em vừa giúp một người lúc nào cũng vượt mặt mình bằng xe đạp điện, nhưng vì hết pin nên bạn ấy phải dắt bộ. Xe đạp điện nặng kinh khủng luôn, em đã rất bất ngờ.” “Hừm. Mà này, người đó là con gái hay con trai vậy?” “Hả?” “Không có gì đâu. Chị chỉ đang nghĩ không biết có phải tình yêu sẽ chớm nở như thế không thôi.”
