Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

病(びょう)弱(じゃく)

びょうじゃくbyoujaku

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    ốm yếu; yếu đuối

    EN weak (constitution); sickly; feeble; in poor health

Câu ví dụ 12

彼(かれ)は病(びょう)弱(じゃく)というハンデを負(お)わされている。

  • Anh ấy đang phải chịu một bất lợi là sức khỏe yếu.

Từ:彼(かれ)は病(びょう)弱(じゃく)というハンデを負(お)う

Đã xác minh

彼(かれ)は病(びょう)弱(じゃく)なゆえに、よく学(がっ)校(こう)を休(やす)んでいた。

  • Vì sức khỏe yếu nên anh ấy thường xuyên nghỉ học.

Từ:彼(かれ)病(びょう)弱(じゃく)ゆえに学(がっ)校(こう)休(やす)む

Ví dụ của biên tập

田(た)中(なか)さんは病(びょう)弱(じゃく)だったといえども、最(さい)後(ご)まで諦(あきら)めなかった。

  • Mặc dù nói rằng anh Tanaka có sức khỏe yếu, nhưng anh ấy đã không bỏ cuộc cho đến cuối cùng.

Từ:病(びょう)弱(じゃく)だったといえども最(さい)後(ご)まで諦(あきら)める

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục