おたまじゃくしは大(おお)きくなるにつれ、尻尾(しっぽ)が消(き)えて足(あし)が生(は)えはじめる。 Khi nòng nọc lớn dần lên, đuôi của chúng sẽ biến mất và chân bắt đầu mọc ra. Từ:おたまじゃくしは大(おお)きくなるにつれ尻尾(しっぽ)が消(き)える足(あし)生(は)えるĐã xác minh
この子(こ)は今(いま)歯(は)が生(は)えかけているところです。 Đứa bé này hiện đang trong quá trình mọc răng. Từ:この子(こ)は今(いま)歯(は)が生(は)えるかける所(ところ)ですĐã xác minh
この子(こ)は今(いま)歯(は)が生(は)えかけているところです。 Đứa bé này hiện đang trong quá trình mọc răng. Từ:この子(こ)は今(いま)歯(は)が生(は)えるかける所(ところ)ですĐã xác minh
おたまじゃくしは大(おお)きくなるにつれ、尻尾(しっぽ)が消(き)えて足(あし)が生(は)えはじめる。 Khi nòng nọc lớn dần lên, đuôi của chúng sẽ biến mất và chân bắt đầu mọc ra. Từ:おたまじゃくしは大(おお)きくなるにつれ尻尾(しっぽ)が消(き)える足(あし)生(は)えるĐã xác minh