Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

飲(いん)食(しょく)

いんしょくinshoku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    ăn uống

    EN food and drink; eating and drinking

Câu ví dụ 10

この会(かい)議(ぎ)室(しつ)では、飲(いん)食(しょく)をすることは控(ひか)えてください。

  • Vui lòng hạn chế ăn uống trong phòng họp này.

Từ:会(かい)議(ぎ)室(しつ)飲(いん)食(しょく)控(ひか)えるください

Ví dụ của biên tập

校(こう)内(ない)での飲(いん)食(しょく)は、指(し)定(てい)された場(ば)所(しょ)のみ可(か)能(のう)ですので、ご協(きょう)力(りょく)をお願(ねが)いいたします。

  • Việc ăn uống trong khuôn viên trường chỉ được phép tại những nơi đã quy định, vì vậy rất mong nhận được sự hợp tác của quý vị.

ラマダン中(ちゅう)は、イスラム教(きょう)徒(と)は日(にっ)中(ちゅう)の飲(いん)食(しょく)・性(せい)行(こう)為(い)を慎(つつし)まなければなりません。

  • Trong suốt tháng Ramadan, người Hồi giáo phải kiêng ăn uống và quan hệ tình dục vào ban ngày.

Đăng nhập để tiếp tục