Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
1
danh từ
một quốc gia
EN one country
国民総生産は一定の期間における一国の財及びサービスを貨幣価値で計った総生産高である。
Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị sản xuất hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định được tính bằng giá trị tiền tệ.
Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị sản xuất hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định được tính bằng giá trị tiền tệ.