Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)国(こく)

いっこくikkoku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một quốc gia

    EN one country

    国(こく)民(みん)総(そう)生(せい)産(さん)は一(いっ)定(てい)の期(き)間(かん)における一(いっ)国(こく)の財(ざい)及(およ)びサービスを貨(か)幣(へい)価(か)値(ち)で計(はか)った総(そう)生(せい)産(さん)高(だか)である。

    • Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị sản xuất hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định được tính bằng giá trị tiền tệ.

    一(いっ)国(こく)の主(しゅ)となる。

    • Trở thành chủ nhân của một quốc gia.

    Từ:一(いっ)国(こく)主(しゅ)となる

  2. cả nước

    EN the whole nation; the whole country

  3. tính từ đuôi -na

    ngoan cố

    EN stubborn; obstinate

    hơi cũ

    Xem thêm: 一(いっ)刻(こく)

Câu ví dụ 10

国(こく)民(みん)総(そう)生(せい)産(さん)は一(いっ)定(てい)の期(き)間(かん)における一(いっ)国(こく)の財(ざい)及(およ)びサービスを貨(か)幣(へい)価(か)値(ち)で計(はか)った総(そう)生(せい)産(さん)高(だか)である。

  • Tổng sản phẩm quốc dân là tổng giá trị sản xuất hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định được tính bằng giá trị tiền tệ.

一(いっ)国(こく)の経(けい)済(ざい)力(りょく)はその生(せい)産(さん)力(りょく)だけでなく消(しょう)費(ひ)力(りょく)にも存(そん)する。

  • Sức mạnh kinh tế của một quốc gia không chỉ nằm ở năng lực sản xuất mà còn nằm ở năng lực tiêu dùng.

一(いっ)国(こく)にとって金(きん)融(ゆう)政(せい)策(さく)と財(ざい)政(せい)政(せい)策(さく)の適(てき)切(せつ)な組(く)み合(あ)わせが大(たい)切(せつ)である。

  • Sự kết hợp hợp lý giữa chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa là điều quan trọng đối với một quốc gia.

国(こく)民(みん)総(そう)生(せい)産(さん)は一(いっ)国(こく)の財(ざい)とサービスを貨(か)幣(へい)価(か)値(ち)で測(はか)った総(そう)生(せい)産(さん)高(だか)である。

  • Tổng sản phẩm quốc gia là tổng giá trị sản xuất đo lường hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia bằng giá trị tiền tệ.

一(いっ)国(こく)で生(せい)産(さん)され消(しょう)費(ひ)される紙(かみ)の量(りょう)は、その国(くに)の文(ぶん)化(か)水(すい)準(じゅん)と密(みっ)接(せつ)な関(かん)係(けい)がある。

  • Lượng giấy được sản xuất và tiêu thụ ở một quốc gia có mối quan hệ mật thiết với trình độ văn hóa của quốc gia đó.

一(いっ)国(こく)の主(しゅ)となる。

  • Trở thành chủ nhân của một quốc gia.

Từ:一(いっ)国(こく)主(しゅ)となる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục