夕(ゆう)食(しょく)が終(お)わると、映(えい)画(が)のアナウンスがあります。 Sau khi bữa tối kết thúc, sẽ có thông báo về bộ phim. Từ:夕(ゆう)食(しょく)が終(お)わると映(えい)画(が)のアナウンスある
夕(ゆう)食(しょく)が終(お)わると、映(えい)画(が)のアナウンスがあります。 Sau khi bữa tối kết thúc, sẽ có thông báo về bộ phim. Từ:夕(ゆう)食(しょく)が終(お)わると映(えい)画(が)のアナウンスある
出(しゅっ)発(ぱつ)20分(ふん)前(まえ)になったら、搭(とう)乗(じょう)案(あん)内(ない)のアナウンスがかかるって。 Nghe nói là 20 phút trước khi khởi hành sẽ có thông báo hướng dẫn lên máy bay đấy. Từ:出(しゅっ)発(ぱつ)分(ふん)前(まえ)なる搭(とう)乗(じょう)案(あん)内(ない)のアナウンスがかかるって
3.電(でん)話(わ)をかけても、アナウンス等(など)に従(したが)って操(そう)作(さ)したりせず、すぐに切(き)ること。 3. Dù có gọi điện thoại, cũng không được làm theo hướng dẫn của thông báo hay gì cả, mà phải cúp máy ngay lập tức. Từ:電(でん)話(わ)をかけるもアナウンスなどに従(したが)う操(そう)作(さ)するすぐに切(き)ること
電(でん)車(しゃ)が遅(おく)れているのに、駅(えき)のアナウンスはありません。 Mặc dù tàu đang bị trễ nhưng không có thông báo nào tại nhà ga. Từ:電(でん)車(しゃ)遅(おく)れる駅(えき)アナウンスませんVí dụ của biên tập
「今日(きょう)の作(さ)業(ぎょう)は午(ご)後(ご)3時(じ)までだ」とアナウンスが流(なが)れた。 Một thông báo vang lên, "Công việc hôm nay sẽ kết thúc vào lúc 3 giờ chiều." Từ:今日(きょう)作(さ)業(ぎょう)午(ご)後(ご)時(とき)アナウンス流(なが)れるVí dụ của biên tập
「この電(でん)車(しゃ)は東(とう)京(きょう)駅(えき)止(と)まりです」とアナウンスが流(なが)れた。 Một thông báo vang lên, "Tàu này chỉ đến ga Tokyo." Từ:電(でん)車(しゃ)東(とう)京(きょう)止(と)まりアナウンス流(なが)れるVí dụ của biên tập
電(でん)車(しゃ)が遅(ち)延(えん)する**際(ぎわ)は**、速(すみ)やかにアナウンスします。 Khi tàu bị trễ, chúng tôi sẽ thông báo ngay lập tức. Từ:電(でん)車(しゃ)遅(ち)延(えん)際(さい)速(すみ)やかアナウンスVí dụ của biên tập