Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

あるだけ

あるだけarudake

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    tất cả những gì có; hết mức có thể

    EN all that one has; all that there is; the whole

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 有(あ)りったけ

Câu ví dụ 18

このジムは混(こ)んでるけど、最(さい)新(しん)の設(せつ)備(び)があるだけましだよ。

  • Phòng gym này đông thật đấy, nhưng ít ra thì cũng có trang thiết bị hiện đại nhất.

Từ:最(さい)新(しん)設(せつ)備(び)あるだけ

Ví dụ của biên tập

このカフェは静(しず)かじゃないけど、美味(おい)しいコーヒーがあるだけましだ。

  • Quán cà phê này không yên tĩnh lắm, nhưng ít ra thì cà phê cũng ngon.

Từ:カフェ静(しず)かおいしいコーヒーあるだけ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục