Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

その分(ぶん)

そのぶんsonobun

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    đến mức đó; đến độ đó

    EN to that extent

    Xem thêm: それだけ

  2. đổi lại; vì thế; tương ứng với điều đó

    EN accordingly; that being the case; because of that; this means that ...; respectively; conversely

    あの店(みせ)、すごく広(ひろ)くて品(しな)揃(ぞろ)えも豊(ほう)富(ふ)だけど、その分(ぶん)目(め)当(あ)てのものを探(さが)すのがちょっと大(たい)変(へん)だったよ。

    • Cửa hàng đó rất rộng và hàng hóa cũng rất phong phú, nhưng chính vì thế mà việc tìm món đồ mình muốn hơi vất vả một chút.
  3. tình trạng đó; trạng thái đó

    EN that state; that condition

    その分(ぶん)野(や)は私(わたし)の門(もん)外(がい)です。

    • Lĩnh vực đó nằm ngoài chuyên môn của tôi.

    トムはその分(ぶん)野(や)の専(せん)門(もん)家(か)だよ。

    • Tom là chuyên gia trong lĩnh vực đó.

Câu ví dụ 8

その分(ぶん)野(や)は私(わたし)の門(もん)外(がい)です。

  • Lĩnh vực đó nằm ngoài chuyên môn của tôi.

Từ:その分(ぶん)私(わたし)門(もん)外(がい)

Ví dụ của biên tập

トムはその分(ぶん)野(や)の専(せん)門(もん)家(か)だよ。

  • Tom là chuyên gia trong lĩnh vực đó.

Từ:専(せん)門(もん)家(か)

Khớp tự động

あの店(みせ)、すごく広(ひろ)くて品(しな)揃(ぞろ)えも豊(ほう)富(ふ)だけど、その分(ぶん)目(め)当(あ)てのものを探(さが)すのがちょっと大(たい)変(へん)だったよ。

  • Cửa hàng đó rất rộng và hàng hóa cũng rất phong phú, nhưng chính vì thế mà việc tìm món đồ mình muốn hơi vất vả một chút.

Đăng nhập để tiếp tục